• Sử dụng băng tần UHF 542 MHz – 667 MHz, khả năng chống nhiễu mạnh.
• Ứng dụng mạch khóa pha PLL cùng tinh thể thạch anh độ chính xác cao, kết hợp điều khiển bằng vi điều khiển đơn chip, mang lại độ ổn định tần số rất cao.
• Tích hợp chức năng đồng bộ tần số bằng hồng ngoại, nâng cao tính thuận tiện trong quá trình sử dụng.
• Trang bị chức năng dẫn tần số kỹ thuật số tiên tiến, giúp xử lý hiệu quả hiện tượng nhiễu và chồng tần.
• Tích hợp mạch tự động mute và mạch khử xung nhiễu với quan hệ logic ba đường, giúp tránh tiếng bụp và tiếng ồn khi bật/tắt thiết bị.
• Có chức năng tự động dò kênh, nhanh chóng và chính xác tìm ra kênh khả dụng không nhiễu, giúp đơn giản hóa đáng kể công tác cài đặt và cân chỉnh trong quá trình lắp đặt.
• Micro hội nghị hỗ trợ hai phương án cấp nguồn: pin lithium và pin khô, chuyển đổi bằng công tắc.
• Thiết kế mạch tăng áp kép, bảo đảm hiệu năng phát không bị ảnh hưởng khi điện áp pin giảm.
• Giao diện vận hành đơn giản, rất ít thành phần cần điều chỉnh, giúp hạn chế lỗi do thao tác nhầm.
• Micro hội nghị sử dụng công tắc không tiếng, hạn chế hiệu quả tiếng ồn cơ học khi bật/tắt.
• Độ nhạy thu âm cao, hỗ trợ tái hiện giọng nói hoặc giọng hát rõ ràng, nhẹ nhàng và tự nhiên hơn.
• Hỗ trợ ghép chồng nhiều bộ thiết bị để sử dụng đồng thời mà không gây nhiễu hay chồng tần.
• Phòng họp, phòng học, hội trường đa năng và các không gian tương tự
Thông số hệ thống
• Dải tần hoạt động: 542 MHz – 667 MHz
• Băng tần: 542 MHz – 592 MHz; 612.25 MHz – 667 MHz
• Phương thức điều chế: FM
• Số lượng kênh điều chỉnh: 400 kênh (2 băng tần, mỗi băng 200 kênh)
• Khoảng cách kênh: 250 KHz
• Phương thức dao động: tổng hợp tần số PLL khóa pha
• Độ ổn định tần số: ±10 ppm
• Dải động: 100 dB
• Đáp tuyến tần số âm thanh: 60 Hz – 16,000 Hz
• Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu tổng: ≥110 dB
• Tổng méo hài: ≤0.5%
• Khoảng cách hoạt động: 100 m (trong điều kiện lý tưởng)
• Nhiệt độ môi trường làm việc: -10°C đến +50°C
• Phương thức thu: siêu dị tần hai lần đổi tần
• Tần số trung gian: 110 MHz, 10.7 MHz
• Cổng kết nối ăng-ten: BNC / TNC / 50Ω
• Độ nhạy thu: -95 đến -75 dBm
• Mức triệt nhiễu ngoài băng: ≥ -75 dB
• Mức tín hiệu âm thanh đầu ra: +10 dB
• Nguồn điện: DC 12V
• Công suất tiêu thụ: ≤ 14W
Thông số kỹ thuật micro G108Z
• Ăng-ten: tích hợp bên trong
• Mức triệt nhiễu ngoài băng: -60 dB
• Công suất phát: 10 – 30 mW
• Loại pin sử dụng: 2 pin AA 1.5V / pin 18650 3.7V
• Thời gian hoạt động liên tục: 10 – 20 giờ (tùy theo loại pin sử dụng)
Thông số kỹ thuật G108H
• Ăng-ten: tích hợp bên trong
• Mức triệt nhiễu ngoài băng: -60 dB
• Công suất phát: 10 – 30 mW
• Loại pin sử dụng: 2 pin AA 1.5V
• Thời gian hoạt động liên tục: 10 – 20 giờ (tùy theo loại pin sử dụng)
Thông số kỹ thuật G108P
• Ăng-ten phát: ăng-ten roi phát sóng 1/4 bước sóng
• Màn hình LCD: hiển thị tần số hoạt động hiện tại, kênh và • mức pin
• Mức triệt nhiễu ngoài băng: -60 dB
• Công suất phát: 10 – 30 mW
• Loại pin sử dụng: 2 pin AA 1.5V
• Thời gian hoạt động liên tục: 10 – 20 giờ (tùy theo loại pin sử dụng)
• Trọng lượng: 100 g
• Kích thước sản phẩm: 87 × 61 × 23 mm
Thông số kỹ thuật G108C
• Độ nhạy: -45 ±3 dB(re 0 dB = 1V/Pa @ 1 kHz, RL = 680Ω, Vs = 1.5V DC)
• Trở kháng: 680Ω ±30%(@ 1 kHz, RL = 250Ω ±30%)
• Đặc tính hướng thu: đơn hướng (Uni-directional) – cardioid
• Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: ≥ 65 dB SPL(A-weighted)
• Điện áp chuẩn: DC 5V
• Điện áp hoạt động: 1.1V – 10V
• Đáp tuyến tần số: 70 Hz – 20 KHz
• Mức áp suất âm tối đa: trên 120 dB SPL(THD < 1% @ 1 kHz, re 0 dB SPL = 2×10⁻⁵ Pa @ 1 kHz)
• VDòng điện làm việc: < 500 μA(re RL = 250Ω, Vcc = 5V DC)
• Trọng lượng: 82 g
• Kích thước sản phẩm: 423 × φ19.7 mm
Thông số kỹ thuật G108D
• Độ nhạy: -40 ±3 dB(re 0 dB = 1V/Pa @ 1 kHz, RL = 680Ω, Vs = 1.5V DC)
• Trở kháng: 680Ω ±30%(@ 1 kHz, RL = 250Ω ±30%)
• Đặc tính hướng thu: đơn hướng (Uni-directional) – cardioid
• Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: ≥ 65 dB SPL(A-weighted)
• Điện áp chuẩn: DC 5V
• Điện áp hoạt động: 1.1V – 10V
• Đáp tuyến tần số: 70 Hz – 20 KHz
• Mức áp suất âm tối đa: trên 120 dB SPL(THD < 1% @ 1 kHz, re 0 dB SPL = 2×10⁻⁵ Pa @ 1 kHz)
• Dòng điện làm việc: < 500 μA(re RL = 250Ω, Vcc = 5V DC)
• Trọng lượng: 150 g
• Kích thước sản phẩm: 21 × 27.7 × 187 mm
Thông số kỹ thuật micro cài áo
• Độ nhạy: -45 ±3 dB(re 0 dB = 1V/Pa @ 1 kHz, RL = 680Ω, Vs = 1.5V DC)
• Trở kháng: 680Ω ±30%(@ 1 kHz, RL = 680Ω ±30%)
• Đặc tính hướng thu: đơn hướng (Uni-directional) – cardioid
• Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: ≥ 65 dB SPL(A-weighted)
• Điện áp chuẩn: DC 5V
• Điện áp hoạt động: 1.1V – 10V
• Đáp tuyến tần số: 70 Hz – 20 KHz
• Mức áp suất âm tối đa: trên 120 dB SPL(THD < 1% @ 1 kHz, re 0 dB SPL = 2×10⁻⁵ Pa @ 1 kHz)
• Cực tính: tiêu chuẩn JIS ("-" grounding)
• Dòng điện làm việc: < 500 μA(re RL = 680Ω, Vcc = 5V DC)
Thông số kỹ thuật micro cài đầu
• Độ nhạy: -40 ±3 dB(re 0 dB = 1V/Pa @ 1 kHz, RL = 2.2 kΩ, Vs = 1.5V DC)
• Trở kháng: 2.2 kΩ ±30%(@ 1 kHz, RL = 680Ω ±30%)
• Đặc tính hướng thu: đa hướng (Omni-directional)
• Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: ≥ 65 dB SPL(A-weighted)
• Điện áp chuẩn: DC 5V
• Điện áp hoạt động: 1.1V – 10V
• Đáp tuyến tần số: 70 Hz – 20 KHz
• Mức áp suất âm tối đa: trên 120 dB SPL(THD < 1% @ 1 kHz, re 0 dB SPL = 2×10⁻⁵ Pa @ 1 kHz)
• Cực tính: tiêu chuẩn JIS ("-" grounding)
• Dòng điện làm việc: < 500 μA(re RL = 2.2 kΩ, Vcc = 5V DC)
Hướng dẫn sử dụngHệ thống micro hội nghị không dây G108, 1 bộ thu 8 micro2026-05-15 14:17:10Download